You are here

Số Zip 5: 10011 - NEW YORK, NY

Đây là trang chi tiết của Mã ZIP code 10011, bao gồm các thông tin cơ bản của Mã ZIP 10011, danh sách Mã ZIP đầy đủ gồm 9 chữ số, Mã ZIP lân cận, Nhân khẩu học, Địa lý, v.v.

ZIP là viết tắt của "Kế hoạch cải thiện quy hoạch". Trong hầu hết các trường hợp, Mã ZIP là một khu vực địa lý có điểm trung tâm.

Mã Bưu 10011 Thông tin cơ bản

img_Postal

Thông tin cơ bản của mã ZIP code 10011 như sau, bao gồm: quốc gia, quận, thành phố, FIPS, v.v.

BangHạTThành PhốSố Zip 5
NY - New YorkNew York CountyNEW YORK10011

Mã zip cộng 4 cho 10011 ZIP Code là gì? Dưới đây là chi tiết.

10011 Danh sách mã ZIP+4

img_postcode5+4

Các phần mở rộng zip 4 chữ số của 10011 Mã ZIP là gì. Đây là danh sách mã zip gồm 9 chữ số cho Mã 10011.Nhấp để tìm thêm thông tin, bao gồm địa chỉ chi tiết, loại bản ghi, phạm vi, v.v.

Số Zip 5 Cộng Với 4 ĐịA Chỉ
10011-0001 PO BOX 20001 (From 20001 To 20060 ) , NEW YORK, NY
10011-0002 PO BOX 20121 (From 20121 To 20180 ) , NEW YORK, NY
10011-0003 PO BOX 20241 (From 20241 To 20300 ) , NEW YORK, NY
10011-0004 PO BOX 20361 (From 20361 To 20420 ) , NEW YORK, NY
10011-0005 PO BOX 20481 (From 20481 To 20540 ) , NEW YORK, NY
10011-0006 PO BOX 20601 (From 20601 To 20660 ) , NEW YORK, NY
10011-0007 PO BOX 20301 (From 20301 To 20360 ) , NEW YORK, NY
10011-0008 PO BOX 20061 (From 20061 To 20120 ) , NEW YORK, NY
10011-0009 PO BOX 20181 (From 20181 To 20240 ) , NEW YORK, NY
10011-0010 PO BOX 20421 (From 20421 To 20480 ) , NEW YORK, NY

Nếu bạn không thể tìm thấy mã 10011 cộng với 4 mã zip bạn cần trên trang này, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng tính năng Chọn nhanh.

10011 Ví dụ phong bì

img_envelope
  • Đây là một ví dụ về phong bì của Hoa Kỳ. Điền thông tin người gửi ở trên cùng bên trái và thông tin người nhận ở dưới cùng bên phải. Thông tin cần thiết là tên đầy đủ của người gửi / người nhận, địa chỉ đường phố, thành phố, tiểu bang và mã vùng. Thông tin địa chỉ người nhận đã được cung cấp để bạn tham khảo. Nói chung, Nếu bạn không chắc chắn về mã zip gồm 9 chữ số đầy đủ, bạn chỉ có thể điền vào mã zip 5 chữ số để tránh mất gói.

    ZIP Code: 10011

10011 Ý nghĩa cơ bản

img_envelope
  • Mỗi chữ số của mã ZIP code 10011 là viết tắt của gì? Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây. Các chữ số 2-3 là mã của cơ sở trung tâm bộ phận trong khu vực đó. Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

    ZIP Code: 10011

Mã Bưu 10011 Bản đồ trực tuyến

Mã Bưu 10011 Bản đồ trực tuyến

Đây là bản đồ điện tử phù hợp với địa chỉ NEW YORK, New York County, New York. Bạn có thể sử dụng phím bấm trong bản đồ để di chuyển, thu nhỏ, phóng to. Thông tin của bản đồ đó chỉ cung cấp để tham khảo.

Mã Bưu 10011 NearBy Mã Bưu

img_postcode

Các mã zip gần Mã ZIP 10011 là gì? Trong bảng bên dưới, bạn có thể tìm thấy mã zip trong bán kính 25km xung quanh Mã ZIP 10011 và khoảng cách gần đúng giữa hai mã zip. Kiểm tra danh sách để tìm mã vùng lân cận và bạn có thể nhấp vào liên kết mã vùng để tìm thông tin chi tiết bạn muốn biết về vị trí. Dữ liệu dưới đây có độ lệch nhỏ chỉ để bạn tham khảo.

SốMã BưuKhoảng cách
11011398.1660 Mét
210114163.3539 Mét
310060783.1399 Mét
410120807.9168 Mét
510118822.8994 Mét
610121925.6100 Mét
710123940.7461 Mét
810122950.8252 Mét
910010965.3803 Mét
1011249998.2962 Mét
11100141.0058 Kilo mét
12101721.0127 Kilo mét
13101191.0384 Kilo mét
14100011.2125 Kilo mét
15101771.2180 Kilo mét
16102761.2225 Kilo mét
17101171.2234 Kilo mét
18101251.2767 Kilo mét
19101591.3158 Kilo mét
20100031.3383 Kilo mét
21101601.3392 Kilo mét
22102111.3674 Kilo mét
23100901.5080 Kilo mét
24101301.5104 Kilo mét
25100161.6117 Kilo mét
26100181.6246 Kilo mét
27101561.6303 Kilo mét
28101291.7129 Kilo mét
29101381.8060 Kilo mét
30101851.8723 Kilo mét
31101571.8835 Kilo mét
32101761.9141 Kilo mét
33101751.9459 Kilo mét
34100121.9636 Kilo mét
35101081.9729 Kilo mét
36100362.0769 Kilo mét
37101742.0915 Kilo mét
38101702.0954 Kilo mét
39101682.1263 Kilo mét
40101732.1344 Kilo mét
41101782.1438 Kilo mét
42101642.1534 Kilo mét
43102722.1605 Kilo mét
44101652.2079 Kilo mét
45102612.2368 Kilo mét
46101092.2685 Kilo mét
47101662.3675 Kilo mét
48101792.4044 Kilo mét
49101992.4358 Kilo mét
50100132.4509 Kilo mét
51100092.4961 Kilo mét
52100172.5214 Kilo mét
53101102.5474 Kilo mét
54101122.5686 Kilo mét
55100202.5765 Kilo mét
56102592.5826 Kilo mét
57101112.5918 Kilo mét
58101672.5981 Kilo mét
59101032.6359 Kilo mét
60102132.6665 Kilo mét
61100192.6944 Kilo mét
62100872.7015 Kilo mét
63101042.8327 Kilo mét
64101502.8367 Kilo mét
65101012.8724 Kilo mét
66101022.9270 Kilo mét
67101542.9275 Kilo mét
68102772.9373 Kilo mét
69100222.9415 Kilo mét
70100432.9439 Kilo mét
71101712.9484 Kilo mét
72101242.9781 Kilo mét
73070302.9875 Kilo mét
74102813.0224 Kilo mét
75101523.0272 Kilo mét
76101633.0407 Kilo mét
77101063.0498 Kilo mét
78101053.0554 Kilo mét
79100023.0674 Kilo mét
80102423.0841 Kilo mét
81101073.0952 Kilo mét
82102493.1116 Kilo mét
83101583.1137 Kilo mét
84102823.1394 Kilo mét
85101513.1668 Kilo mét
86102583.2018 Kilo mét
87101263.2168 Kilo mét
88102793.2398 Kilo mét
89100553.2693 Kilo mét
90101533.2795 Kilo mét
91100693.2981 Kilo mét
92102123.3192 Kilo mét
93100073.3395 Kilo mét
94100083.3557 Kilo mét
95102733.4398 Kilo mét
96102783.4870 Kilo mét
97102033.4875 Kilo mét
98101553.5342 Kilo mét
99100813.5398 Kilo mét
100100063.5906 Kilo mét
101102853.7018 Kilo mét
102073103.7186 Kilo mét
103070863.7226 Kilo mét
104102803.7298 Kilo mét
105100053.9043 Kilo mét
106100653.9813 Kilo mét
107100413.9866 Kilo mét
108102713.9872 Kilo mét
109100383.9989 Kilo mét
110102684.0158 Kilo mét
111102564.0781 Kilo mét
112102864.0838 Kilo mét
113101334.1401 Kilo mét
114102744.1435 Kilo mét
115070874.1537 Kilo mét
116100234.1992 Kilo mét
117111094.2432 Kilo mét
118111204.2604 Kilo mét
119073074.3157 Kilo mét
120100044.3300 Kilo mét
121102704.3348 Kilo mét
122100214.4092 Kilo mét
123101624.4189 Kilo mét
124102604.4507 Kilo mét
125102654.4657 Kilo mét
126070974.4812 Kilo mét
127112224.4930 Kilo mét
128073024.5143 Kilo mét
129102694.5385 Kilo mét
130073114.5698 Kilo mét
131102754.6129 Kilo mét
132073034.7190 Kilo mét
133100754.8556 Kilo mét
134100444.9926 Kilo mét
135112115.0213 Kilo mét
136112415.0500 Kilo mét
137101325.0712 Kilo mét
138100805.0803 Kilo mét
139111015.1288 Kilo mét
140112515.1447 Kilo mét
141112015.1877 Kilo mét
142100245.2794 Kilo mét
143070935.3111 Kilo mét
144073085.3895 Kilo mét
145100285.5223 Kilo mét
146112455.5342 Kilo mét
147112025.5425 Kilo mét
148112425.6053 Kilo mét
149073065.6663 Kilo mét
150100455.7698 Kilo mét
151112055.9397 Kilo mét
152101285.9426 Kilo mét
153070476.0774 Kilo mét
154111066.1952 Kilo mét
155112066.4096 Kilo mét
156101316.4231 Kilo mét
157112176.5885 Kilo mét
158073956.8107 Kilo mét
159073996.8526 Kilo mét
160111046.8865 Kilo mét
161112316.8886 Kilo mét
162100256.8889 Kilo mét
163073046.9219 Kilo mét
164100296.9858 Kilo mét
165070967.0411 Kilo mét
166112437.0474 Kilo mét
167111027.1101 Kilo mét
168070947.5368 Kilo mét
169101697.6713 Kilo mét
170112387.6765 Kilo mét
171112377.7544 Kilo mét
172113777.8641 Kilo mét
173111037.8647 Kilo mét
174112477.8890 Kilo mét
175100267.9135 Kilo mét
176112168.0587 Kilo mét
177112218.1618 Kilo mét
178113788.2482 Kilo mét
179100358.4305 Kilo mét
180070228.4671 Kilo mét
181112158.4801 Kilo mét
182111058.5476 Kilo mét
183073058.5726 Kilo mét
184100278.6956 Kilo mét
185070108.7398 Kilo mét
186101168.9818 Kilo mét
187101159.0257 Kilo mét
188113709.3825 Kilo mét
189112329.4335 Kilo mét
190112139.4570 Kilo mét
191112259.6106 Kilo mét
192100379.6318 Kilo mét
193113809.6788 Kilo mét
194100309.6931 Kilo mét
195113729.8251 Kilo mét
196113869.9587 Kilo mét
1970765710.0584 Kilo mét
1981123310.0609 Kilo mét
1991137310.1437 Kilo mét
2001045410.2159 Kilo mét
2010709910.2643 Kilo mét
2021137910.2657 Kilo mét
2030702010.3460 Kilo mét
2041003110.4647 Kilo mét
2050703210.6975 Kilo mét
2061138110.8170 Kilo mét
2071003910.8176 Kilo mét
2081138510.9841 Kilo mét
2091045110.9873 Kilo mét
2101122011.0993 Kilo mét
2111137111.1589 Kilo mét
2121122611.1927 Kilo mét
2131045511.3078 Kilo mét
2141121811.3325 Kilo mét
2151121211.4041 Kilo mét
2161120311.5030 Kilo mét
2171003211.6924 Kilo mét
2181137411.7484 Kilo mét
2190707411.9070 Kilo mét
2201120711.9128 Kilo mét
2210765011.9352 Kilo mét
2220710512.1523 Kilo mét
2231047412.1887 Kilo mét
2240719812.2112 Kilo mét
2251136812.2551 Kilo mét
2260703112.3116 Kilo mét
2271121912.3137 Kilo mét
2280764312.3577 Kilo mét
2290702412.3625 Kilo mét
2300707212.5318 Kilo mét
2311045612.5593 Kilo mét
2320707112.7224 Kilo mét
2331137512.7897 Kilo mét
2341045212.9020 Kilo mét
2350702912.9104 Kilo mét
2360766012.9219 Kilo mét
2371003312.9301 Kilo mét
2381045912.9304 Kilo mét
2391120813.0698 Kilo mét
2401142113.2874 Kilo mét
2411125213.3312 Kilo mét
2421121013.3710 Kilo mét
2431120913.4638 Kilo mét
2440760513.4811 Kilo mét
2450700213.5035 Kilo mét
2460707013.5475 Kilo mét
2471122813.5643 Kilo mét
2481120413.5893 Kilo mét
2490707513.7880 Kilo mét
2501123613.8718 Kilo mét
2510760813.9093 Kilo mét
2521123013.9495 Kilo mét
2530707313.9745 Kilo mét
2541135613.9894 Kilo mét
2550769914.0841 Kilo mét
2561141614.0947 Kilo mét
2571045714.2122 Kilo mét
2581045314.2744 Kilo mét
2591004014.3250 Kilo mét
2600717514.5333 Kilo mét
2611125614.5783 Kilo mét
2621046014.5796 Kilo mét
2630710214.5851 Kilo mét
2640710414.5889 Kilo mét
2651141814.6360 Kilo mét
2660760614.6653 Kilo mét
2670719914.6664 Kilo mét
2680710114.6966 Kilo mét
2691047214.7103 Kilo mét
2701123914.7196 Kilo mét
2711047314.7324 Kilo mét
2721135114.8635 Kilo mét
2730718814.9078 Kilo mét
2740719514.9125 Kilo mét
2751030114.9352 Kilo mét
2760719114.9360 Kilo mét
2770760314.9462 Kilo mét
2781135414.9606 Kilo mét
2791142414.9696 Kilo mét
2800719215.0112 Kilo mét
2810718915.0415 Kilo mét
2820719315.0501 Kilo mét
2831141515.0672 Kilo mét
2840711415.0881 Kilo mét
2851135515.0942 Kilo mét
2861123415.1058 Kilo mét
2870710915.1125 Kilo mét
2881135215.1288 Kilo mét
2891141715.1297 Kilo mét
2900760415.2441 Kilo mét
2911136715.3262 Kilo mét
2920701415.4892 Kilo mét
2930705715.5212 Kilo mét
2941136915.5362 Kilo mét
2951003415.5577 Kilo mét
2961031015.8990 Kilo mét
2971045815.9425 Kilo mét
2981121415.9592 Kilo mét
2991141915.9807 Kilo mét
3001141416.0689 Kilo mét
3010763216.1946 Kilo mét
3020710716.2657 Kilo mét
3030711016.2969 Kilo mét
3041046216.2970 Kilo mét
3051122316.3359 Kilo mét
3061135716.4541 Kilo mét
3071046816.5164 Kilo mét
3080710316.6643 Kilo mét
3090764416.6705 Kilo mét
3100766616.7325 Kilo mét
3111143516.7542 Kilo mét
3121122916.7565 Kilo mét
3130760116.8507 Kilo mét
3141135817.0103 Kilo mét
3150760217.0488 Kilo mét
3161136617.0602 Kilo mét
3170763117.0697 Kilo mét
3181030217.1281 Kilo mét
3190705517.1447 Kilo mét
3201046517.1845 Kilo mét
3211030417.2326 Kilo mét
3220710817.2736 Kilo mét
3230700317.3659 Kilo mét
3241046317.3762 Kilo mét
3251142017.4166 Kilo mét
3261145117.4673 Kilo mét
3271046117.4688 Kilo mét
3280720117.5173 Kilo mét
3291143217.5375 Kilo mét
3301143117.5722 Kilo mét
3311031317.6454 Kilo mét
3321030517.6516 Kilo mét
3331136517.6647 Kilo mét
3340701917.7123 Kilo mét
3350702617.9160 Kilo mét
3361143917.9256 Kilo mét
3370701217.9554 Kilo mét
3380701718.0407 Kilo mét
3391123518.1502 Kilo mét
3401143018.1815 Kilo mét
3411046718.2227 Kilo mét
3420711218.2675 Kilo mét
3431122418.3112 Kilo mét
3441140518.4018 Kilo mét
3451143318.4071 Kilo mét
3461143618.4281 Kilo mét
3471143718.4281 Kilo mét
3480701818.5786 Kilo mét
3490718418.5796 Kilo mét
3501030318.6469 Kilo mét
3510720618.7885 Kilo mét
3520760718.8551 Kilo mét
3531136018.8662 Kilo mét
3541136118.8852 Kilo mét
3551046918.9673 Kilo mét
3560702819.0581 Kilo mét
3570701119.4421 Kilo mét
3581135919.4559 Kilo mét
3590710619.6713 Kilo mét
3601142319.6847 Kilo mét
3611047119.7348 Kilo mét
3620711119.7480 Kilo mét
3630766319.7608 Kilo mét
3640766219.8426 Kilo mét
3651031419.8600 Kilo mét
3660704219.8668 Kilo mét
3671143420.0085 Kilo mét
3681136420.0538 Kilo mét
3690701520.0802 Kilo mét
3700720520.0868 Kilo mét
3710720720.1243 Kilo mét
3720701320.1624 Kilo mét
3730704320.3288 Kilo mét
3740705020.3677 Kilo mét
3750767020.4540 Kilo mét
3760705120.4811 Kilo mét
3770720820.4841 Kilo mét
3780762120.4949 Kilo mét
3791142520.6138 Kilo mét
3801047520.7305 Kilo mét
3810720220.8170 Kilo mét
3821141220.8406 Kilo mét
3831149920.9081 Kilo mét
3841046620.9523 Kilo mét
3850740720.9699 Kilo mét
3860766121.1605 Kilo mét
3871142721.2052 Kilo mét
3881047021.2520 Kilo mét
3890764621.4498 Kilo mét
3901046421.5002 Kilo mét
3911169721.5382 Kilo mét
3921136321.5775 Kilo mét
3931031121.6179 Kilo mét
3941070521.6656 Kilo mét
3951169521.7339 Kilo mét
3960753321.7379 Kilo mét
3970750321.8809 Kilo mét
3981142821.9356 Kilo mét
3991142921.9670 Kilo mét
4001030622.0132 Kilo mét
4010707922.0629 Kilo mét
4020754322.1064 Kilo mét
4031141322.2971 Kilo mét
4040705222.3089 Kilo mét
4050751322.3097 Kilo mét
4060750422.4429 Kilo mét
4070762622.4636 Kilo mét
4080704022.5158 Kilo mét
4091169422.5715 Kilo mét
4100762822.6513 Kilo mét
4111141122.7200 Kilo mét
4121070222.7645 Kilo mét
4131136222.8525 Kilo mét
4141102722.8931 Kilo mét
4151070422.8989 Kilo mét
4161055022.9099 Kilo mét
4171102422.9327 Kilo mét
4181169323.0788 Kilo mét
4191102223.1297 Kilo mét
4201055123.1433 Kilo mét
4210704423.1470 Kilo mét
4220700923.2545 Kilo mét
4231102323.3167 Kilo mét
4241055323.3665 Kilo mét
4251102623.4091 Kilo mét
4261142623.4143 Kilo mét
4271102123.4191 Kilo mét
4280708323.4776 Kilo mét
4290764923.5483 Kilo mét
4301102023.6072 Kilo mét
4310762723.6347 Kilo mét
4320741023.6513 Kilo mét
4330765323.6638 Kilo mét
4340765223.7062 Kilo mét
4350751423.7754 Kilo mét
4360751023.8003 Kilo mét
4370750923.9045 Kilo mét
4381169223.9932 Kilo mét
4391100524.0319 Kilo mét
4400764124.0966 Kilo mét
4411142224.1119 Kilo mét
4420750524.1383 Kilo mét
4430750124.1895 Kilo mét
4440708824.2469 Kilo mét
4450720324.3034 Kilo mét
4460750724.3185 Kilo mét
4471100424.3762 Kilo mét
4480720424.4309 Kilo mét
4490762024.4894 Kilo mét
4501080324.4944 Kilo mét
4511070124.5053 Kilo mét
4521030824.5513 Kilo mét
4530742424.5773 Kilo mét
4540752424.5913 Kilo mét
4551055224.6850 Kilo mét
4560703624.6983 Kilo mét
4571100224.7452 Kilo mét
4581100124.7976 Kilo mét
4590754424.8742 Kilo mét

viện bảo tàng trong Mã ZIP 10011

img_museum

Đây là danh sách các trang của Mã Bưu 10011 - viện bảo tàng. Thông tin chi tiết của nó viện bảo tàng Tên, Đường Phố, Thành Phố, Bang, Mã Bưu, điện thoại như sau.

TênĐường PhốThành PhốBangMã Bưuđiện thoại
TIBET HOUSE22 W 15TH STNEW YORK NY10011(212) 807-0563
TRACY WILLIAMS521 W 23RD STNEW YORK NY10011(212) 229-2757
JEWISH CHILDREN'S LEARNING LAB515 W 20TH STNEW YORK NY10011(515) 920-8478
GIMPEL AND WEITZENHOFFER415 W 23RD STNEW YORK NY10011(212) 925-6090
DIA ART FOUNDATION535 WEST 22ND STREETNEW YORK NY10011(212) 989-5566
BROOKLYN WOODEN BOATBUILDING MUSEUM16 W 19TH STNYC NY10011(347) 682-7585
DAGGETT MUSEUM FOR LIVING ARTISTS35 W 9TH STNYC NY10011
YESHIVA UNIVERSITY MUSEUM15 WEST 16TH STREETNEW YORK NY10011(212) 294-8330
PRATT MANHATTAN GALLERY NEW YORK CITY144 WEST 14TH STREET 2ND FLOORNEW YORK NY10011(212) 647-7778

Thư viện trong Mã ZIP 10011

img_library

Đây là danh sách các trang của Mã Bưu 10011 - Thư viện. Thông tin chi tiết của nó Thư viện Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã Bưu, điện thoại như sau.

TênĐịA ChỉThành PhốBangMã Bưuđiện thoại
ANDREW HEISKELL BRAILLE & TALKING BOOK LIBRARY40 WEST 20TH STREETNEW YORK NY10011(212) 206-5400
JEFFERSON MARKET BRANCH425 AVENUE OF THE AMERICASNEW YORK NY10011(212) 243-4334
MUHLENBERG BRANCH209 WEST 23RD STREETNEW YORK NY10011(212) 924-1585

Trường học trong Mã ZIP 10011

img_university

Đây là danh sách các trang của Mã Bưu 10011 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã Bưu như sau.

Trường học TênĐịA ChỉThành PhốBangLớpMã Bưu
Bayview Corr Facil 550 W 20th StNew York New York9-1210011
Boys Group Home 218 W 15th StNew York New York9-1210011
Fashion Industries High School 225 W 24th StNew York New York10011
Hs - Humanities 351 W 18th StNew York New York9-1210011
Humanities Prep School 351 W 18th StNew York New York9-1210011
Legacy School For Integrated Studies 34 W 14th StNew York New York9-1210011
Liberty Hs Acad-newcomers 250 W 18th StNew York New York9-1110011

Mã Bưu 10011 Dân Số

img_population

Tổng dân số trong Mã ZIP 10011 là bao nhiêu? Dưới đây là thông tin chi tiết.

  • ·Mã Bưu 10011 Dân Số:51,893
  • ·2010 Dân Số:50,984

Thống kê nhân khẩu học năm 2020 đang được tiến hành. Dân số hiện tại ở mã ZIP 10011 là 51,893 và dân số năm 2010 là 50,984.

Mã Bưu 10011 Giới tính

img_gender

Trong tất cả các dân số thống kê, dân số nam là 25,998, dân số nữ là 24,986.

  • ·Dân số Nam:25,998
  • ·Dân số Nữ:24,986

Mã Bưu 10011 Cuộc đua

img_race

Trong tất cả các dân số thống kê, Dân số Da trắng là 42,257, Dân số Da đen là 2,854, Dân số Tây Ban Nha là 5,851, Dân số Châu Á là 5,295, Dân số Hawaii là 72, Dân số Ấn Độ là 383 và Dân số các nước khác là 1,862.

  • ·Dân số Da trắng:42,257
  • ·Dân đen:2,854
  • ·Dân số Tây Ban Nha:5,851
  • ·Dân số Châu Á:5,295
  • ·Dân số Hawaii:72
  • ·Dân số Ấn Độ:383
  • ·Dân số khác:1,862

Mã Bưu 10011 Tuổi tác

img_age

Tuổi trung bình của mã ZIP 10011 là 39.1 tuổi, trong đó tuổi trung vị của nam là 40.8 tuổi, tuổi trung vị của nữ là 36.8 tuổi.

  • ·Tuổi trung bình:39.1
  • ·Trung bình của tuổi nam:40.8
  • ·Trung vị của tuổi nữ:36.8

Mã Bưu 10011 Hộ gia đình

img_family

ZIP code 10011 có 30,294 hộ gia đình, với số lượng trung bình 1.61 người / hộ. Thu nhập trung bình của mỗi hộ gia đình ở Zip code 10011 là 128,613 USD và giá trị căn nhà trung bình là 964,200 USD.

  • ·Hộ gia đình trên mỗi mã Zipcode:30,294
  • ·Người mỗi hộ gia đình:1.61
  • ·Giá trị nhà trung bình:964,200
  • ·Thu nhập mỗi hộ gia đình:128,613

Mã Bưu 10011 Địa lý

img_region

Vĩ độ của mã Zip 10011 là 40.744060, kinh độ là -74.004592, và độ cao là 13. Nó có diện tích đất 0.662 dặm vuông, và diện tích mặt nước của 0 dặm vuông.

Múi giờ cho mã ZIP 10011 là Eastern (GMT -05:00).

Thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày nên được quan sát trong khu vực có mã zip.

  • ·Latitude:40.744060
  • ·Kinh Độ:-74.004592
  • ·Độ Cao:13
  • ·Diện tích đất:0.662
  • ·Vùng nước:0
  • ·Múi giờ:Eastern (GMT -05:00)
  • ·Khu:Northeast
  • ·Sư đoàn:Middle Atlantic

Mã Bưu 10011 Quận quốc hội

img_congress

Quận Quốc hội cho mã ZIP 10011 là khu dân biểu thứ 10th|12th của New York, Diện tích đất Quốc hội là 14.25|14.79 dặm vuông.

  • ·Mã Bưu 10011 Quận quốc hội:10th|12th
  • ·Khu đất Quốc hội:14.25|14.79

Mã Bưu 10011 Chuyển

img_envelope

Trong mã ZIP 10011, có 32,232 hộp thư chuyển phát dân cư và đơn vị tập trung, và 2,861 hộp thư chuyển phát thương mại và đơn vị tập trung, 529 hộp thư cho một gia đình và 31,703 đơn vị phân phối đa gia đình, và số hộp là 35,539.

Bưu điện chính có các tuyến vận chuyển trong thành phố cho mã ZIP 10011.

  • ·Giao hàng tận nơi:32,232
  • ·Kinh doanh giao hàng:2,861
  • ·Tổng số giao hàng:35,539
  • ·Đơn vị giao hàng cho một gia đình:529
  • ·Nhiều đơn vị giao hàng cho gia đình:31,703
  • ·Chỉ báo giao hàng trong thành phố:Y

Mã Bưu 10011 kinh doanh

img_business

Trong mã ZIP 10011, số doanh nghiệp là 3,766, số nhân viên là 75,630, bảng lương quý I của doanh nghiệp là 2,133,326,000 USD, bảng lương năm của doanh nghiệp là 8,224,688,000 USD.

  • ·Số lượng doanh nghiệp:3,766
  • ·Số lượng nhân viên:75,630
  • ·Bảng lương quý đầu tiên của doanh nghiệp:2,133,326,000
  • ·Bảng lương hàng năm của doanh nghiệp:8,224,688,000

Mã Bưu 10011 Quyền lợi An sinh Xã hội

img_social_security

Có 7,435 người thụ hưởng có quyền lợi ở trạng thái thanh toán hiện tại cho mã ZIP 10011, trong đó 5,880 là công nhân đã nghỉ hưu, 650 là công nhân khuyết tật, 300 là góa phụ và cha mẹ, 255 là vợ / chồng và 350 là con cái. Số người hưởng trợ cấp từ 65 tuổi trở lên là 6,335. Tổng số tiền trợ cấp hàng tháng là 13,085,000 USD, trong đó 11,157,000 USD cho người lao động về hưu, 481,000 USD cho góa phụ và cha mẹ.

  • ·Tổng số: 7,435
  • ·Số công nhân đã nghỉ hưu: 5,880
  • ·Số công nhân khuyết tật: 650
  • ·Số góa phụ và cha mẹ: 300
  • ·Số vợ chồng: 255
  • ·Số trẻ em: 350
  • ·Tất cả người thụ hưởng mỗi tháng: 13,085,000
  • ·Người lao động nghỉ hưu mỗi tháng: 11,157,000
  • ·Góa phụ và cha mẹ mỗi tháng: 481,000
  • ·Số người hưởng lợi từ 65 tuổi trở lên: 6,335
Số Zip 5: 10011 - NEW YORK

Bài bình luận

Bài bình luận

Viết bình luận